sous-vêtement
sous-vêtement nghĩa là quần áo trong.
Nghĩa của sous-vêtement
Danh từ · giống đực
- Quần áo trong.
Dạng từ của sous-vêtement
Đi với mạo từ: un sous-vêtement · le sous-vêtement
| Số nhiều | sous-vêtements |
Câu ví dụ với sous-vêtement
- La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10716886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ undergarment, piece of underwear
Câu hỏi thường gặp
sous-vêtement nghĩa là gì?
sous-vêtement (danh từ) nghĩa là quần áo trong.
sous-vêtement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-vêtement (giọng Pháp chuẩn): /su.vɛt.mɑ̃/.
sous-vêtement là giống đực hay giống cái?
sous-vêtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).