TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-vêtement

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/su.vɛt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

sous-vêtement nghĩa là quần áo trong.

Nghĩa của sous-vêtement

Danh từ · giống đực

  1. Quần áo trong.

Dạng từ của sous-vêtement

Đi với mạo từ: un sous-vêtement · le sous-vêtement

Số nhiềusous-vêtements

Câu ví dụ với sous-vêtement

  • La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10716886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ undergarment, piece of underwear

Câu hỏi thường gặp

sous-vêtement nghĩa là gì?

sous-vêtement (danh từ) nghĩa là quần áo trong.

sous-vêtement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sous-vêtement (giọng Pháp chuẩn): /su.vɛt.mɑ̃/.

sous-vêtement là giống đực hay giống cái?

sous-vêtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.