sous-épidermique
/suepidɛʁmik/ giọng máy của trình duyệt
sous-épidermique nghĩa là dưới biểu bì.
Nghĩa của sous-épidermique
Tính từ
- Sinh vật học Dưới biểu bì.
Dạng từ của sous-épidermique
| Số nhiều | sous-épidermiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subepidermal
Câu hỏi thường gặp
sous-épidermique nghĩa là gì?
sous-épidermique (tính từ) nghĩa là dưới biểu bì.
sous-épidermique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-épidermique (giọng Pháp chuẩn): /suepidɛʁmik/.