sous-sol
/su.sɔl/ giọng máy của trình duyệt
sous-sol nghĩa là tầng hầm, tầng đất cái.
Nghĩa của sous-sol
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Tầng hầm.
- Tầng đất cái.
Dạng từ của sous-sol
Đi với mạo từ: un sous-sol · le sous-sol
| Số nhiều | sous-sols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basement, cellar; subsoil
Câu hỏi thường gặp
sous-sol nghĩa là gì?
sous-sol (danh từ) nghĩa là tầng hầm, tầng đất cái.
sous-sol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-sol (giọng Pháp chuẩn): /su.sɔl/.
sous-sol là giống đực hay giống cái?
sous-sol là danh từ giống đực (dùng với un, le).