TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-secrétariat

danh từ giống đực (m)
/susəkʁetaʁja/ giọng máy của trình duyệt

sous-secrétariat nghĩa là Sous-secrétariat d'etat chức thứ trưởng.

Nghĩa của sous-secrétariat

Danh từ · giống đực

  1. Sous-secrétariat d'etat chức thứ trưởng.

Dạng từ của sous-secrétariat

Đi với mạo từ: un sous-secrétariat · le sous-secrétariat

Câu hỏi thường gặp

sous-secrétariat nghĩa là gì?

sous-secrétariat (danh từ) nghĩa là Sous-secrétariat d'etat chức thứ trưởng.

sous-secrétariat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sous-secrétariat (giọng Pháp chuẩn): /susəkʁetaʁja/.

sous-secrétariat là giống đực hay giống cái?

sous-secrétariat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.