sous-pubien
/supybjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sous-pubien nghĩa là dưới mu.
Nghĩa của sous-pubien
Tính từ
- Giải phẫu Dưới mu.
- Gouttière sous-pubiennerãnh dưới mu
Dạng từ của sous-pubien
| Số nhiều | sous-pubiens |
| Giống cái | sous-pubienne |
| Giống cái số nhiều | sous-pubiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subpubic
Câu hỏi thường gặp
sous-pubien nghĩa là gì?
sous-pubien (tính từ) nghĩa là dưới mu.
sous-pubien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-pubien (giọng Pháp chuẩn): /supybjɛ̃/.