sous-préfet
danh từ giống đực (m)
/su.pʁe.fɛ/ giọng máy của trình duyệt
sous-préfet nghĩa là quận trưởng.
Nghĩa của sous-préfet
Danh từ · giống đực
- Quận trưởng.
Dạng từ của sous-préfet
Đi với mạo từ: un sous-préfet · le sous-préfet
| Số nhiều | sous-préfets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subprefect
Câu hỏi thường gặp
sous-préfet nghĩa là gì?
sous-préfet (danh từ) nghĩa là quận trưởng.
sous-préfet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-préfet (giọng Pháp chuẩn): /su.pʁe.fɛ/.
sous-préfet là giống đực hay giống cái?
sous-préfet là danh từ giống đực (dùng với un, le).