sous-préfecture
sous-préfecture nghĩa là quận lỵ, chức quận trưởng.
Nghĩa của sous-préfecture
Danh từ · giống cái
- Quận lỵ.
- Chức quận trưởng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Quận.
Dạng từ của sous-préfecture
Đi với mạo từ: une sous-préfecture · la sous-préfecture
| Số nhiều | sous-préfectures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subprefecture
Câu hỏi thường gặp
sous-préfecture nghĩa là gì?
sous-préfecture (danh từ) nghĩa là quận lỵ, chức quận trưởng.
sous-préfecture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-préfecture (giọng Pháp chuẩn): /su.pʁe.fɛk.tyʁ/.
sous-préfecture là giống đực hay giống cái?
sous-préfecture là danh từ giống cái (dùng với une, la).