sous-orbitaire
/suzɔʁbitɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sous-orbitaire nghĩa là dưới hốc mắt.
Nghĩa của sous-orbitaire
Tính từ
- Giải phẫu Dưới hốc mắt.
- Nerf sous-orbitairedây thần kinh dưới hốc mắt
Dạng từ của sous-orbitaire
| Số nhiều | sous-orbitaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ suborbital
Câu hỏi thường gặp
sous-orbitaire nghĩa là gì?
sous-orbitaire (tính từ) nghĩa là dưới hốc mắt.
sous-orbitaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-orbitaire (giọng Pháp chuẩn): /suzɔʁbitɛʁ/.