sous-ordre
danh từ giống đực (m)
/su.ɔʁdʁ/ giọng máy của trình duyệt
sous-ordre nghĩa là người dưới quyền.
Nghĩa của sous-ordre
Danh từ · giống đực
- Người dưới quyền, thuộc hạ.
- Sinh vật học Phân bộ.
- créancier en sous-ordrechủ nợ của chủ nợ
Dạng từ của sous-ordre
Đi với mạo từ: un sous-ordre · le sous-ordre
| Số nhiều | sous-ordres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suborder
Câu hỏi thường gặp
sous-ordre nghĩa là gì?
sous-ordre (danh từ) nghĩa là người dưới quyền.
sous-ordre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-ordre (giọng Pháp chuẩn): /su.ɔʁdʁ/.
sous-ordre là giống đực hay giống cái?
sous-ordre là danh từ giống đực (dùng với un, le).