sous-normale
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sous-normale nghĩa là pháp ảnh.
Nghĩa của sous-normale
Danh từ · giống cái
- Toán học Pháp ảnh.
Dạng từ của sous-normale
Đi với mạo từ: une sous-normale · la sous-normale
| Số nhiều | sous-normales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subnormal
Câu hỏi thường gặp
sous-normale nghĩa là gì?
sous-normale (danh từ) nghĩa là pháp ảnh.
sous-normale là giống đực hay giống cái?
sous-normale là danh từ giống cái (dùng với une, la).