TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-nappe

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sous-nappe nghĩa là tấm lót khăn bàn.

Nghĩa của sous-nappe

Danh từ · giống cái

  1. Tấm lót khăn bàn.

Dạng từ của sous-nappe

Đi với mạo từ: une sous-nappe · la sous-nappe

Câu hỏi thường gặp

sous-nappe nghĩa là gì?

sous-nappe (danh từ) nghĩa là tấm lót khăn bàn.

sous-nappe là giống đực hay giống cái?

sous-nappe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.