sous-marin
/su.ma.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
sous-marin nghĩa là tàu ngầm, dưới biển.
Nghĩa của sous-marin
Danh từ · giống đực
- Tàu ngầm.
Tính từ
- Dưới biển.
- Volcan sous-marinnúi lửa dưới biển
Dạng từ của sous-marin
Đi với mạo từ: un sous-marin · le sous-marin
| Số nhiều | sous-marins |
| Giống cái | sous-marine /su.ma.ʁin/ |
| Giống cái số nhiều | sous-marines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ submarine (undersea boat); submarine (sandwich)
- Tính từ underwater; submarine
Câu hỏi thường gặp
sous-marin nghĩa là gì?
sous-marin (danh từ, tính từ) nghĩa là tàu ngầm, dưới biển.
sous-marin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-marin (giọng Pháp chuẩn): /su.ma.ʁɛ̃/.
sous-marin là giống đực hay giống cái?
sous-marin là danh từ giống đực (dùng với un, le).