sous-lieutenant
danh từ giống đực (m)
/su.ljøt.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sous-lieutenant nghĩa là thiếu úy.
Nghĩa của sous-lieutenant
Danh từ · giống đực
- Quân sự Thiếu úy.
Dạng từ của sous-lieutenant
Đi với mạo từ: un sous-lieutenant · le sous-lieutenant
| Số nhiều | sous-lieutenants |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ second lieutenant, sub-lieutenant
Câu hỏi thường gặp
sous-lieutenant nghĩa là gì?
sous-lieutenant (danh từ) nghĩa là thiếu úy.
sous-lieutenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-lieutenant (giọng Pháp chuẩn): /su.ljøt.nɑ̃/.
sous-lieutenant là giống đực hay giống cái?
sous-lieutenant là danh từ giống đực (dùng với un, le).