sous-ingénieur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sous-ingénieur nghĩa là phó kỹ sư.
Nghĩa của sous-ingénieur
Danh từ · giống đực
- Phó kỹ sư.
Dạng từ của sous-ingénieur
Đi với mạo từ: un sous-ingénieur · le sous-ingénieur
| Số nhiều | sous-ingénieurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engineer's assistant
Câu hỏi thường gặp
sous-ingénieur nghĩa là gì?
sous-ingénieur (danh từ) nghĩa là phó kỹ sư.
sous-ingénieur là giống đực hay giống cái?
sous-ingénieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).