sous-dominante
danh từ giống cái (f)
/su.dɔ.mi.nɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
sous-dominante nghĩa là âm át dưới.
Nghĩa của sous-dominante
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Âm át dưới.
Dạng từ của sous-dominante
Đi với mạo từ: une sous-dominante · la sous-dominante
| Số nhiều | sous-dominantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subdominant
Câu hỏi thường gặp
sous-dominante nghĩa là gì?
sous-dominante (danh từ) nghĩa là âm át dưới.
sous-dominante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-dominante (giọng Pháp chuẩn): /su.dɔ.mi.nɑ̃t/.
sous-dominante là giống đực hay giống cái?
sous-dominante là danh từ giống cái (dùng với une, la).