sous-directeur
danh từ cả hai giống
/su.di.ʁɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sous-directeur nghĩa là phó giám đốc.
Nghĩa của sous-directeur
Danh từ · cả hai giống
- Phó giám đốc.
Dạng từ của sous-directeur
| Số nhiều | sous-directeurs |
| Giống cái | sous-directrice /su.di.ʁɛk.tʁis/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deputy director, assistant manager, subdirector
Câu hỏi thường gặp
sous-directeur nghĩa là gì?
sous-directeur (danh từ) nghĩa là phó giám đốc.
sous-directeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-directeur (giọng Pháp chuẩn): /su.di.ʁɛk.tœʁ/.
sous-directeur là giống đực hay giống cái?
sous-directeur là danh từ cả hai giống.