sous-classe
danh từ giống cái (f)
/su.klas/ giọng máy của trình duyệt
sous-classe nghĩa là phân lớp.
Nghĩa của sous-classe
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Phân lớp.
Dạng từ của sous-classe
Đi với mạo từ: une sous-classe · la sous-classe
| Số nhiều | sous-classes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subclass
Câu hỏi thường gặp
sous-classe nghĩa là gì?
sous-classe (danh từ) nghĩa là phân lớp.
sous-classe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-classe (giọng Pháp chuẩn): /su.klas/.
sous-classe là giống đực hay giống cái?
sous-classe là danh từ giống cái (dùng với une, la).