TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-admissible

giọng máy của trình duyệt

sous-admissible nghĩa là Sát nút những người trúng tuyển.

Nghĩa của sous-admissible

Tính từ

  1. Sát nút những người trúng tuyển.

Danh từ

  1. Thí sinh xếp sáp nút những người trúng tuyển.

Câu hỏi thường gặp

sous-admissible nghĩa là gì?

sous-admissible (tính từ, danh từ) nghĩa là Sát nút những người trúng tuyển.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.