sous-alimentation
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /su.z‿a.li.mɑ̃.ta.sjɔ̃/
sous-alimentation nghĩa là sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.
Nghĩa của sous-alimentation
Danh từ · giống cái
- Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.
Dạng từ của sous-alimentation
Đi với mạo từ: une sous-alimentation · la sous-alimentation
| Số nhiều | sous-alimentations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underfeeding
Câu hỏi thường gặp
sous-alimentation nghĩa là gì?
sous-alimentation (danh từ) nghĩa là sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.
sous-alimentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-alimentation (giọng Pháp chuẩn): /su.a.li.mɑ̃.ta.sjɔ̃/.
sous-alimentation là giống đực hay giống cái?
sous-alimentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).