TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souricier

danh từ giống đực (m)
/su.ʁi.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

souricier nghĩa là Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.

Nghĩa của souricier

Danh từ · giống đực

  1. Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.
    • Le hérisson est un souricierchuột nhím là một con vật ăn chuột nhắt

Dạng từ của souricier

Đi với mạo từ: un souricier · le souricier

Số nhiềusouriciers
Giống cáisouricière
Giống cái số nhiềusouricières

Câu ví dụ với souricier

  • Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mouse-catching
  • Danh từ mouser; mouse-catcher

Câu hỏi thường gặp

souricier nghĩa là gì?

souricier (danh từ) nghĩa là Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.

souricier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souricier (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁi.sjɛʁ/.

souricier là giống đực hay giống cái?

souricier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.