souricier
souricier nghĩa là Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.
Nghĩa của souricier
Danh từ · giống đực
- Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.
- Le hérisson est un souricierchuột nhím là một con vật ăn chuột nhắt
Dạng từ của souricier
Đi với mạo từ: un souricier · le souricier
| Số nhiều | souriciers |
| Giống cái | souricière |
| Giống cái số nhiều | souricières |
Câu ví dụ với souricier
- Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mouse-catching
- Danh từ mouser; mouse-catcher
Câu hỏi thường gặp
souricier nghĩa là gì?
souricier (danh từ) nghĩa là Con vật bắt chuột nhắt, con vật ăn chuột nhắt.
souricier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souricier (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁi.sjɛʁ/.
souricier là giống đực hay giống cái?
souricier là danh từ giống đực (dùng với un, le).