souriceau
danh từ giống đực (m)
/su.ʁi.so/ giọng máy của trình duyệt
souriceau nghĩa là chuột nhắt con.
Nghĩa của souriceau
Danh từ · giống đực
- Chuột nhắt con.
Dạng từ của souriceau
Đi với mạo từ: un souriceau · le souriceau
| Số nhiều | souriceaux |
| Giống cái | souricelle |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouseling, mousekin, young mouse
Câu hỏi thường gặp
souriceau nghĩa là gì?
souriceau (danh từ) nghĩa là chuột nhắt con.
souriceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souriceau (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁi.so/.
souriceau là giống đực hay giống cái?
souriceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).