souricière
souricière nghĩa là bẫy chuột nhắt.
Nghĩa của souricière
Danh từ · giống cái
- Bẫy chuột nhắt.
- Nơi bẫy kẻ gian (của cảnh sát).
- se mettre dans une souricièremắc bẫy
Dạng từ của souricière
Đi với mạo từ: une souricière · la souricière
| Số nhiều | souricières |
Câu ví dụ với souricière
- Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mousetrap; trap
Câu hỏi thường gặp
souricière nghĩa là gì?
souricière (danh từ) nghĩa là bẫy chuột nhắt.
souricière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souricière (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁi.sjɛʁ/.
souricière là giống đực hay giống cái?
souricière là danh từ giống cái (dùng với une, la).