TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souricière

danh từ giống cái (f)
/su.ʁi.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

souricière nghĩa là bẫy chuột nhắt.

Nghĩa của souricière

Danh từ · giống cái

  1. Bẫy chuột nhắt.
  2. Nơi bẫy kẻ gian (của cảnh sát).
    • se mettre dans une souricièremắc bẫy

Dạng từ của souricière

Đi với mạo từ: une souricière · la souricière

Số nhiềusouricières

Câu ví dụ với souricière

  • Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mousetrap; trap

Câu hỏi thường gặp

souricière nghĩa là gì?

souricière (danh từ) nghĩa là bẫy chuột nhắt.

souricière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souricière (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁi.sjɛʁ/.

souricière là giống đực hay giống cái?

souricière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.