sourate
danh từ giống cái (f)
/su.ʁat/ giọng máy của trình duyệt
sourate nghĩa là Như surate.
Nghĩa của sourate
Danh từ · giống cái
- Như surate.
Dạng từ của sourate
Đi với mạo từ: une sourate · la sourate
| Số nhiều | sourates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sura
Câu hỏi thường gặp
sourate nghĩa là gì?
sourate (danh từ) nghĩa là Như surate.
sourate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourate (giọng Pháp chuẩn): /su.ʁat/.
sourate là giống đực hay giống cái?
sourate là danh từ giống cái (dùng với une, la).