TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souquer

/su.ke/ giọng máy của trình duyệt

souquer nghĩa là siết chặt, dần cho một trận, gò lưng chèo, chèo thật lực.

Nghĩa của souquer

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Siết chặt.
    • Souquer un amarragesiết chặt dây buộc thuyền
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Dần cho một trận.

Nội động từ

  1. Gò lưng chèo, chèo thật lực.
    • Souquez ferme!chèo thật lực lên!

Chia động từ souquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: souquéHiện tại phân từ: souquant

Hiện tại présent

  • je souque
  • tu souques
  • il/elle souque
  • nous souquons
  • vous souquez
  • ils/elles souquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai souqué
  • tu as souqué
  • il/elle a souqué
  • nous avons souqué
  • vous avez souqué
  • ils/elles ont souqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je souquais
  • tu souquais
  • il/elle souquait
  • nous souquions
  • vous souquiez
  • ils/elles souquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je souquerai
  • tu souqueras
  • il/elle souquera
  • nous souquerons
  • vous souquerez
  • ils/elles souqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je souquerais
  • tu souquerais
  • il/elle souquerait
  • nous souquerions
  • vous souqueriez
  • ils/elles souqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je souque
  • que tu souques
  • qu'il/elle souque
  • que nous souquions
  • que vous souquiez
  • qu'ils/elles souquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je souquai
  • tu souquas
  • il/elle souqua
  • nous souquâmes
  • vous souquâtes
  • ils/elles souquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • souque (tu)
  • souquons (nous)
  • souquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heave (pull hard on a rope, oars, etc.)

Câu hỏi thường gặp

souquer nghĩa là gì?

souquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là siết chặt, dần cho một trận, gò lưng chèo, chèo thật lực.

souquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souquer (giọng Pháp chuẩn): /su.ke/.

Chia động từ souquer ở thì hiện tại thế nào?

je souque, tu souques, il/elle souque, nous souquons, vous souquez, ils/elles souquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.