TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soulignage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

soulignage nghĩa là sự gạch dưới, cái gạch dưới.

Nghĩa của soulignage

Danh từ · giống đực

  1. Sự gạch dưới.
  2. Cái gạch dưới.

Dạng từ của soulignage

Đi với mạo từ: un soulignage · le soulignage

Câu hỏi thường gặp

soulignage nghĩa là gì?

soulignage (danh từ) nghĩa là sự gạch dưới, cái gạch dưới.

soulignage là giống đực hay giống cái?

soulignage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.