TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soufflard

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

soufflard nghĩa là tia hơi nước.

Nghĩa của soufflard

Danh từ · giống đực

  1. Địa chất, địa lý Tia hơi nước.

Dạng từ của soufflard

Đi với mạo từ: un soufflard · le soufflard

Câu hỏi thường gặp

soufflard nghĩa là gì?

soufflard (danh từ) nghĩa là tia hơi nước.

soufflard là giống đực hay giống cái?

soufflard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.