soucoupe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/su.kup/ giọng máy của trình duyệt
soucoupe nghĩa là đĩa.
Nghĩa của soucoupe
Danh từ · giống cái
- Đĩa (đặt dưới chén, tách).
- soucoupe volanteđĩa bay
Dạng từ của soucoupe
Đi với mạo từ: une soucoupe · la soucoupe
| Số nhiều | soucoupes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saucer
Câu hỏi thường gặp
soucoupe nghĩa là gì?
soucoupe (danh từ) nghĩa là đĩa.
soucoupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soucoupe (giọng Pháp chuẩn): /su.kup/.
soucoupe là giống đực hay giống cái?
soucoupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).