soucier
soucier nghĩa là làm cho lo lắng.
Nghĩa của soucier
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho lo lắng.
Chia động từ soucier
Hiện tại présent
- je soucie
- tu soucies
- il/elle soucie
- nous soucions
- vous souciez
- ils/elles soucient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai soucié
- tu as soucié
- il/elle a soucié
- nous avons soucié
- vous avez soucié
- ils/elles ont soucié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je souciais
- tu souciais
- il/elle souciait
- nous souciions
- vous souciiez
- ils/elles souciaient
Tương lai đơn futur simple
- je soucierai
- tu soucieras
- il/elle souciera
- nous soucierons
- vous soucierez
- ils/elles soucieront
Điều kiện conditionnel présent
- je soucierais
- tu soucierais
- il/elle soucierait
- nous soucierions
- vous soucieriez
- ils/elles soucieraient
Giả định subjonctif présent
- que je soucie
- que tu soucies
- qu'il/elle soucie
- que nous souciions
- que vous souciiez
- qu'ils/elles soucient
Quá khứ đơn passé simple
- je souciai
- tu soucias
- il/elle soucia
- nous souciâmes
- vous souciâtes
- ils/elles soucièrent
Mệnh lệnh impératif
- soucie (tu)
- soucions (nous)
- souciez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của soucier
Câu ví dụ với soucier
- Ne te soucie pas du passé. Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339342
- Ne vous souciez pas du passé. Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339343
- Nous nous en soucions. Chúng tôi quan tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10505425
- Je pense qu'il est temps que j'admette que je ne me suis jamais soucié de toi. Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1403229
- L'architecture... je ne m'en soucie pas vraiment. Je veux seulement un bureau confortable et une chambre confortable. Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to worry; to worry (experience or feel worry)
Câu hỏi thường gặp
soucier nghĩa là gì?
soucier (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lo lắng.
soucier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soucier (giọng Pháp chuẩn): /su.sje/.
Chia động từ soucier ở thì hiện tại thế nào?
je soucie, tu soucies, il/elle soucie, nous soucions, vous souciez, ils/elles soucient.