TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souchette

danh từ giống cái (f)
/su.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt

souchette nghĩa là nấm chân thoi.

Nghĩa của souchette

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Nấm chân thoi.

Dạng từ của souchette

Đi với mạo từ: une souchette · la souchette

Câu hỏi thường gặp

souchette nghĩa là gì?

souchette (danh từ) nghĩa là nấm chân thoi.

souchette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souchette (giọng Pháp chuẩn): /su.ʃɛt/.

souchette là giống đực hay giống cái?

souchette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.