souchet
danh từ giống đực (m)
/su.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
souchet nghĩa là cây cói, cây củ gấu, vịt thìa.
Nghĩa của souchet
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cói; cây củ gấu.
- Động vật học Vịt thìa.
Dạng từ của souchet
Đi với mạo từ: un souchet · le souchet
| Số nhiều | souchets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plant of the genus Cyperus; ellipsis of souchet comestible (Cyperus esculentus); chufa
Câu hỏi thường gặp
souchet nghĩa là gì?
souchet (danh từ) nghĩa là cây cói, cây củ gấu, vịt thìa.
souchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souchet (giọng Pháp chuẩn): /su.ʃɛ/.
souchet là giống đực hay giống cái?
souchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).