TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souchetage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

souchetage nghĩa là sự kiểm gốc.

Nghĩa của souchetage

Danh từ · giống đực

  1. Lâm nghiệp Sự kiểm gốc.
  2. Lâm nghiệp Sự đánh dấu cây sẽ chặt.

Dạng từ của souchetage

Đi với mạo từ: un souchetage · le souchetage

Câu hỏi thường gặp

souchetage nghĩa là gì?

souchetage (danh từ) nghĩa là sự kiểm gốc.

souchetage là giống đực hay giống cái?

souchetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.