soubrette
danh từ giống cái (f)
/su.bʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
soubrette nghĩa là cô nhài.
Nghĩa của soubrette
Danh từ · giống cái
- Cô nhài.
- Rôle de soubrettevai cô nhài
Dạng từ của soubrette
Đi với mạo từ: une soubrette · la soubrette
| Số nhiều | soubrettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maid (female servant (role) in a theatrical performance); maid (female servant)
Câu hỏi thường gặp
soubrette nghĩa là gì?
soubrette (danh từ) nghĩa là cô nhài.
soubrette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soubrette (giọng Pháp chuẩn): /su.bʁɛt/.
soubrette là giống đực hay giống cái?
soubrette là danh từ giống cái (dùng với une, la).