soubresaut
danh từ giống đực (m)
/su.bʁə.so/ giọng máy của trình duyệt
soubresaut nghĩa là cái giật nẩy.
Nghĩa của soubresaut
Danh từ · giống đực
- Cái giật nẩy.
- Route qui nous cause d'atroces soubresautsđường làm chúng tôi giật nẩy dữ dội
- Elle fail un soubresautcô ta giật nẩy mình
- Soubresaut musculaire(y học) sự giật cơ
Dạng từ của soubresaut
Đi với mạo từ: un soubresaut · le soubresaut
| Số nhiều | soubresauts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jolt; blip
Câu hỏi thường gặp
soubresaut nghĩa là gì?
soubresaut (danh từ) nghĩa là cái giật nẩy.
soubresaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soubresaut (giọng Pháp chuẩn): /su.bʁə.so/.
soubresaut là giống đực hay giống cái?
soubresaut là danh từ giống đực (dùng với un, le).