soubassement
danh từ giống đực (m)
/su.bas.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
soubassement nghĩa là chân, nền.
Nghĩa của soubassement
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Chân (tường, cột...).
- Địa chất, địa lý Nền.
- Nghĩa bóng Nền tảng.
Dạng từ của soubassement
Đi với mạo từ: un soubassement · le soubassement
| Số nhiều | soubassements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ base, underpinning
Câu hỏi thường gặp
soubassement nghĩa là gì?
soubassement (danh từ) nghĩa là chân, nền.
soubassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soubassement (giọng Pháp chuẩn): /su.bas.mɑ̃/.
soubassement là giống đực hay giống cái?
soubassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).