sottisier
danh từ giống đực (m)
/sɔ.ti.zje/ giọng máy của trình duyệt
sottisier nghĩa là tập hạt sạn.
Nghĩa của sottisier
Danh từ · giống đực
- Văn học Tập hạt sạn.
Dạng từ của sottisier
Đi với mạo từ: un sottisier · le sottisier
| Số nhiều | sottisiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sottisier
Câu hỏi thường gặp
sottisier nghĩa là gì?
sottisier (danh từ) nghĩa là tập hạt sạn.
sottisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sottisier (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ti.zje/.
sottisier là giống đực hay giống cái?
sottisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).