sottie
danh từ giống cái (f)
/sɔ.ti/ giọng máy của trình duyệt
sottie nghĩa là kịch hề.
Nghĩa của sottie
Danh từ · giống cái
- Sử học Kịch hề.
Dạng từ của sottie
Đi với mạo từ: une sottie · la sottie
| Số nhiều | sotties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of sotie
Câu hỏi thường gặp
sottie nghĩa là gì?
sottie (danh từ) nghĩa là kịch hề.
sottie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sottie (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ti/.
sottie là giống đực hay giống cái?
sottie là danh từ giống cái (dùng với une, la).