TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sotie

danh từ giống cái (f)
/sɔ.ti/ giọng máy của trình duyệt

sotie nghĩa là Như sottie.

Nghĩa của sotie

Danh từ · giống cái

  1. Như sottie.

Dạng từ của sotie

Đi với mạo từ: une sotie · la sotie

Số nhiềusoties

Câu hỏi thường gặp

sotie nghĩa là gì?

sotie (danh từ) nghĩa là Như sottie.

sotie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sotie (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ti/.

sotie là giống đực hay giống cái?

sotie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.