TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sors

danh từ giống đực (m)
/sɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

sors nghĩa là chim mới tập bay.

Nghĩa của sors

Danh từ · giống đực

  1. Chim mới tập bay.

Dạng từ của sors

Đi với mạo từ: un sors · le sors

Câu ví dụ với sors

  • Sors de la pelouse ! Bước ra khỏi bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4882980
  • Sors d'ici. Ra ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441510
  • Sors d'ici ! Biến! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850104
  • Je sors déjeuner. Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7745753
  • Si tu es en colère, compte jusqu'à quatre. Si tu es très en colère, sors une bordée de jurons. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

sors nghĩa là gì?

sors (danh từ) nghĩa là chim mới tập bay.

sors phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sors (giọng Pháp chuẩn): /sɔʁ/.

sors là giống đực hay giống cái?

sors là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.