sorcière
danh từ giống cái (f)
/sɔʁ.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sorcière nghĩa là mụ phù thủy, mụ già độc ác.
Nghĩa của sorcière
Danh từ · giống cái
- Mụ phù thủy.
- Thân mật Mụ già độc ác (cũng vieille sorcière).
- chasse aux sorcièrescuộc thanh trừ phần tử thân cộng (ở Mỹ, trong và sau chiến tranh Triều tiên)
Dạng từ của sorcière
Đi với mạo từ: une sorcière · la sorcière
| Số nhiều | sorcières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ witch, sorceress
Câu hỏi thường gặp
sorcière nghĩa là gì?
sorcière (danh từ) nghĩa là mụ phù thủy, mụ già độc ác.
sorcière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorcière (giọng Pháp chuẩn): /sɔʁ.sjɛʁ/.
sorcière là giống đực hay giống cái?
sorcière là danh từ giống cái (dùng với une, la).