sophistiqué
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.fis.ti.ke/ giọng máy của trình duyệt
sophistiqué nghĩa là ngụy biện, phép ngụy biện.
Nghĩa của sophistiqué
Tính từ
- Ngụy biện.
Danh từ · giống cái
- Phép ngụy biện.
Dạng từ của sophistiqué
| Số nhiều | sophistiqués |
| Giống cái | sophistiquée |
| Giống cái số nhiều | sophistiquées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophistiqué
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sophisticated
Câu hỏi thường gặp
sophistiqué nghĩa là gì?
sophistiqué (tính từ, danh từ) nghĩa là ngụy biện, phép ngụy biện.
sophistiqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sophistiqué (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.fis.ti.ke/.