sonothèque
danh từ giống cái (f)
/sɔ.nɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
sonothèque nghĩa là kho ghi âm.
Nghĩa của sonothèque
Danh từ · giống cái
- Kho ghi âm.
Dạng từ của sonothèque
Đi với mạo từ: une sonothèque · la sonothèque
| Số nhiều | sonothèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sound library
Câu hỏi thường gặp
sonothèque nghĩa là gì?
sonothèque (danh từ) nghĩa là kho ghi âm.
sonothèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonothèque (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.nɔ.tɛk/.
sonothèque là giống đực hay giống cái?
sonothèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).