sophisme
danh từ giống đực (m)
/sɔ.fism/ giọng máy của trình duyệt
sophisme nghĩa là lời ngụy biện.
Nghĩa của sophisme
Danh từ · giống đực
- Lời ngụy biện.
- Raisonnement plein de sophismeslý luận đầy lời ngụy biện
Dạng từ của sophisme
Đi với mạo từ: un sophisme · le sophisme
| Số nhiều | sophismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sophism
Câu hỏi thường gặp
sophisme nghĩa là gì?
sophisme (danh từ) nghĩa là lời ngụy biện.
sophisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sophisme (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.fism/.
sophisme là giống đực hay giống cái?
sophisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).