sonomètre
danh từ giống đực (m)
/sɔ.nɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
sonomètre nghĩa là âm kế.
Nghĩa của sonomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Âm kế.
Dạng từ của sonomètre
Đi với mạo từ: un sonomètre · le sonomètre
| Số nhiều | sonomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sonometer
Câu hỏi thường gặp
sonomètre nghĩa là gì?
sonomètre (danh từ) nghĩa là âm kế.
sonomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonomètre (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.nɔ.mɛtʁ/.
sonomètre là giống đực hay giống cái?
sonomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).