sonar
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
sonar nghĩa là Xona, bộ định vị bằng sóng âm.
Nghĩa của sonar
Danh từ · giống đực
- Xona, bộ định vị bằng sóng âm.
- Âm nhạc (bản) xonat.
- forme sonatethể xonat
Dạng từ của sonar
Đi với mạo từ: un sonar · le sonar
| Số nhiều | sonars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sonar
Câu hỏi thường gặp
sonar nghĩa là gì?
sonar (danh từ) nghĩa là Xona, bộ định vị bằng sóng âm.
sonar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonar (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.naʁ/.
sonar là giống đực hay giống cái?
sonar là danh từ giống đực (dùng với un, le).