sommier
danh từ giống đực (m)
/sɔ.mje/ giọng máy của trình duyệt
sommier nghĩa là giát lò xo, sổ hồ sơ, sổ ghi.
Nghĩa của sommier
Danh từ · giống đực
- Giát lò xo (ở giường).
- Sổ hồ sơ; sổ ghi.
- Sommier des amendessổ ghi tiền phạt
- Xà treo chuông.
- Kiến trúc Đá chân vòm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Ngựa thồ.
Dạng từ của sommier
Đi với mạo từ: un sommier · le sommier
| Số nhiều | Sommiers |
| Giống cái | Sommière |
| Giống cái số nhiều | sommières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Somme (department of France)
- Danh từ beast of burden; box spring (box-shaped frame into which is a set of spiral springs, upon which rests a bed mattress); springer; windchest (part of an organ)
- Danh từ resident or native of the French department of Somme
Câu hỏi thường gặp
sommier nghĩa là gì?
sommier (danh từ) nghĩa là giát lò xo, sổ hồ sơ, sổ ghi.
sommier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sommier (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.mje/.
sommier là giống đực hay giống cái?
sommier là danh từ giống đực (dùng với un, le).