sommité
danh từ giống cái (f)
/sɔ.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
sommité nghĩa là ngọn, trùm, tay cự phách.
Nghĩa của sommité
Danh từ · giống cái
- Ngọn (cành, cây).
- Nghĩa bóng Trùm, tay cự phách.
- Les sommités de la financenhững trùm tài chính
- Les sommités de la sciencenhững tay cự phách trong khoa học
Dạng từ của sommité
Đi với mạo từ: une sommité · la sommité
| Số nhiều | sommités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luminary, visionary, expert
Câu hỏi thường gặp
sommité nghĩa là gì?
sommité (danh từ) nghĩa là ngọn, trùm, tay cự phách.
sommité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sommité (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.mi.te/.
sommité là giống đực hay giống cái?
sommité là danh từ giống cái (dùng với une, la).