sommellerie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sommellerie nghĩa là chức quản lý rượu, nơi cất giữ rượu.
Nghĩa của sommellerie
Danh từ · giống cái
- Chức quản lý rượu; nơi cất giữ rượu.
- Từ cũ, nghĩa cũ Chức quản lý bếp nước; nơi cất giữ bát đĩa lương thực.
Dạng từ của sommellerie
Đi với mạo từ: une sommellerie · la sommellerie
| Số nhiều | sommelleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the profession or office of a sommelier
Câu hỏi thường gặp
sommellerie nghĩa là gì?
sommellerie (danh từ) nghĩa là chức quản lý rượu, nơi cất giữ rượu.
sommellerie là giống đực hay giống cái?
sommellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).