TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

somation

danh từ giống cái (f)
/sɔmasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

somation nghĩa là biến dị thể hệ.

Nghĩa của somation

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học Biến dị thể hệ.

Dạng từ của somation

Đi với mạo từ: une somation · la somation

Câu hỏi thường gặp

somation nghĩa là gì?

somation (danh từ) nghĩa là biến dị thể hệ.

somation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somation (giọng Pháp chuẩn): /sɔmasjɔ̃/.

somation là giống đực hay giống cái?

somation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.