somali
danh từ giống đực (m)
/sɔ.ma.li/ giọng máy của trình duyệt
somali nghĩa là Tiếng Xô-ma-li.
Nghĩa của somali
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xô-ma-li.
Dạng từ của somali
Đi với mạo từ: un somali · le somali
| Số nhiều | somalis |
| Giống cái | somalie |
| Giống cái số nhiều | somalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Somali
- Danh từ Somali (language)
Câu hỏi thường gặp
somali nghĩa là gì?
somali (danh từ) nghĩa là Tiếng Xô-ma-li.
somali phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somali (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ma.li/.
somali là giống đực hay giống cái?
somali là danh từ giống đực (dùng với un, le).