solmisation
danh từ giống cái (f)
/sɔl.mi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
solmisation nghĩa là Lối xướng âm xon mi.
Nghĩa của solmisation
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Lối xướng âm xon mi.
Dạng từ của solmisation
Đi với mạo từ: une solmisation · la solmisation
| Số nhiều | solmisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solmisation
Câu hỏi thường gặp
solmisation nghĩa là gì?
solmisation (danh từ) nghĩa là Lối xướng âm xon mi.
solmisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solmisation (giọng Pháp chuẩn): /sɔl.mi.za.sjɔ̃/.
solmisation là giống đực hay giống cái?
solmisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).